Nghĩa của từ "contend with" trong tiếng Việt

"contend with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contend with

US /kənˈtend wɪð/
UK /kənˈtend wɪð/
"contend with" picture

Cụm động từ

đối mặt với, đối phó với

to have to deal with a difficult situation or person

Ví dụ:
The rescue team had to contend with freezing temperatures and heavy snow.
Đội cứu hộ đã phải đối mặt với nhiệt độ đóng băng và tuyết rơi dày đặc.
At the age of 80, she still has many health problems to contend with.
Ở tuổi 80, bà vẫn còn nhiều vấn đề sức khỏe phải đối phó.
Từ liên quan: